TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG 
Tháng 4/2018
TTLớpTS trẻSDDNCTỷ lệSDDTCTỷ lệChiều cao/cân nặng (BMI)
Thừa cânTỷ lệBéo phìTỷ lệ
1Trẻ 1000000000
 Cộng NT000000000
1Bé 12713.8000000
2Bé 22613.813.80000
3Nhỡ4424.524.512.200
4Lớn 136000012.800
5Lớn 23512.812.838.600
6Lớn 33412.912.90000
7Lớn 42613.813.80000
 Cộng MG2287362.652.200
 Cộng NT,MG2287362.652.200
           
       NHÂN VIÊN Y TẾ 
           
           
       Nguyễn Thị Hồng Nhung